lâu nhâu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Xúm đông lại một cách ồn ào, lộn xộn: Dùng để miêu tả một đám đông, thường là trẻ con, tụ tập lại một cách náo nhiệt, hỗn độn và gây ra tiếng ồn.
- Làm việc gì đó một cách thiếu trật tự, rời rạc: Có thể dùng để chỉ việc làm không có tổ chức, lẻ tẻ và kém hiệu quả.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Một lũ trẻ con lâu nhâu mót cá dưới ao. (Một đám trẻ con xúm đông lại ồn ào để mót cá dưới ao.)
- Đám người ấy cứ lâu nhâu ở đầu ngõ, nói chuyện ồn ào cả lên. (Đám người ấy cứ tụ tập lộn xộn ở đầu ngõ, nói chuyện rất ồn ào.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để phê phán sự thiếu tổ chức: Từ này thường mang sắc thái hơi chê bai, chỉ sự tụ tập hoặc hoạt động vô tổ chức, gây phiền toái.
- Công việc làm ăn kiểu lâu nhâu ấy thì làm sao mà phát triển được. (Công việc làm ăn kiểu lộn xộn, thiếu bài bản như thế thì làm sao phát triển được.)
Biến thể và từ gần giống
- Lôi thôi (tính từ): Rườm rà, phức tạp, gây phiền phức.
- Chuyện lôi thôi (chuyện rắc rối, phiền phức).
- Lằng nhằng (tính từ): Dài dòng, rườm rà, không dứt khoát.
- Nói chuyện lằng nhằng (nói chuyện dài dòng, không vào trọng tâm).
Từ đồng nghĩa
- Ồn ào: Có nhiều tiếng động, gây ồn.
- Hỗn độn: Lộn xộn, không có trật tự.
- Tụm năm tụm ba: Tụ tập thành từng nhóm nhỏ (thường không mang nghĩa chê bai mạnh như "lâu nhâu").
Từ trái nghĩa
- Trật tự: Có nề nếp, có tổ chức.
- Yên tĩnh: Không có tiếng ồn, im lặng.
- Chỉn chu: Cẩn thận, chu đáo, có tổ chức.
- Xúm đông lại mà làm ồn ào: Một lũ trẻ con lâu nhâu mót cá dưới ao.