lâu nhâu

Học thuật
Thân thiện
lâu nhâu

Một lũ trẻ con lâu nhâu mót cá dưới ao.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xúm đông lại một cách ồn ào, lộn xộn: Dùng để miêu tả một đám đông, thường trẻ con, tụ tập lại một cách náo nhiệt, hỗn độn gây ra tiếng ồn.
    • Làm việc đó một cách thiếu trật tự, rời rạc: Có thể dùng để chỉ việc làm không tổ chức, lẻ tẻ kém hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Một trẻ con lâu nhâu mót dưới ao. (Một đám trẻ con xúm đông lại ồn ào để mót dưới ao.)
    • Đám người ấy cứ lâu nhâuđầu ngõ, nói chuyện ồn ào cả lên. (Đám người ấy cứ tụ tập lộn xộnđầu ngõ, nói chuyện rất ồn ào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để phê phán sự thiếu tổ chức: Từ này thường mang sắc thái hơi chê bai, chỉ sự tụ tập hoặc hoạt độngtổ chức, gây phiền toái.
    • Công việc làm ăn kiểu lâu nhâu ấy thì làm sao phát triển được. (Công việc làm ăn kiểu lộn xộn, thiếu bài bản như thế thì làm sao phát triển được.)
Biến thể từ gần giống
  • Lôi thôi (tính từ): Rườm rà, phức tạp, gây phiền phức.
    • Chuyện lôi thôi (chuyện rắc rối, phiền phức).
  • Lằng nhằng (tính từ): Dài dòng, rườm rà, không dứt khoát.
    • Nói chuyện lằng nhằng (nói chuyện dài dòng, không vào trọng tâm).
Từ đồng nghĩa
  • Ồn ào: nhiều tiếng động, gây ồn.
  • Hỗn độn: Lộn xộn, không trật tự.
  • Tụm năm tụm ba: Tụ tập thành từng nhóm nhỏ (thường không mang nghĩa chê bai mạnh như "lâu nhâu").
Từ trái nghĩa
  • Trật tự: nề nếp, tổ chức.
  • Yên tĩnh: Không tiếng ồn, im lặng.
  • Chỉn chu: Cẩn thận, chu đáo, tổ chức.
lâu nhâu

Một lũ trẻ con lâu nhâu mót cá dưới ao.

  1. Xúm đông lại làm ồn ào: Một trẻ con lâu nhâu mót dưới ao.